put together
/ˈpʊt/Động từ
- (Động) Lắp ráp, xây dựng, xây dựng, hình thành.(transitive) To assemble, construct, build, or formulate.If you try to put together the model kit yourself, be careful not to break any of the pieces.Nếu bạn cố gắng tự mình lắp ráp bộ mô hình, hãy cẩn thận để không làm vỡ bất kỳ mảnh nào.
- (thông tục) Thu thập suy nghĩ và đưa ra kết luận.(transitive) To gather one's thoughts and come to conclusions.
Tính từ
- Tổng cộng.In total.Alaska has more land than Texas and Oklahoma put together.Alaska có nhiều đất hơn Texas và Oklahoma cộng lại.
- (đặc biệt với tính từ chỉ mức độ) Ổn định và ổn định về mặt tâm lý và do đó ở các khía cạnh khác; có năng lực và trách nhiệm.(especially with an adjective indicating degree) Stable and sound psychologically and hence in other respects; competent and responsible.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “put together” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish